Nhãn hiệu, tên thương mại: Tăm bông GSP/ Tăm bông giảm xóc GSP/ Cao su tăm bông giảm xóc GSP
Hàm lượng chất liệu: Cao su Polyurathane/ Nhựa dẻo tổng hợp PU
Xuất xứ: Nhà máy sản xuất tại Trung Quốc
Công ty cổ phần VAP GROUP chịu trách nhiệm hoàn toàn về hàng hóa được vận chuyển đi
Địa chỉ công ty: 219 Nguyễn Khoái, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Bảo hành: 12 tháng
Tăm bông giảm xóc (hay còn gọi là bịt giảm xóc hoặc bịt bảo vệ giảm xóc) là một bộ phận quan trọng trong hệ thống treo của xe ô tô. Cấu tạo của nó khá đơn giản nhưng quan trọng. Các bộ phận chính bao gồm:
———————————————————————
Tăm bông giảm xóc có một số chức năng chính sau:
Khi xe chạy trên đường bằng phẳng, tăm bông gần như không hoạt động nhiều vì hệ thống treo chỉ dao động nhẹ.
Khi xe đi qua ổ gà hoặc địa hình gồ ghề, giảm xóc bị nén mạnh, tăm bông hấp thụ lực tác động để tránh hiện tượng va đập cứng giữa các bộ phận của giảm xóc.
Khi xe vào cua hoặc phanh gấp, tăm bông giúp giảm rung lắc đột ngột, tăng độ êm ái và bảo vệ các bộ phận khác trong hệ thống treo.
———————————————————————
Bác có thể nhận biết tăm bông giảm xóc bị hỏng thông qua các dấu hiệu sau:
Nguyên nhân:
Tăm bông bị nứt, vỡ hoặc chai cứng, mất khả năng hấp thụ lực.
Các bộ phận giảm xóc chạm trực tiếp vào nhau do không có lớp đệm giảm chấn.
Nguyên nhân:
Tăm bông mất tính đàn hồi, không còn khả năng giảm chấn động.
Lò xo giảm xóc và pít-tông hoạt động quá tải do không có sự hỗ trợ từ tăm bông.
Nguyên nhân:
Tăm bông hư hỏng làm hệ thống treo mất đi sự ổn định cần thiết.
Lực tác động từ mặt đường truyền trực tiếp lên hệ thống treo, khiến xe rung lắc mạnh hơn.
———————————————————————
Nếu tăm bông giảm xóc bị hỏng mà bác không thay thế kịp thời, xe có thể gặp các vấn đề sau:
Giảm tuổi thọ hệ thống treo, lò xo và pít-tông giảm xóc nhanh hỏng hơn do phải chịu lực tác động mạnh hơn bình thường.
Xe mất ổn định, đặc biệt khi vào cua hoặc chạy trên đường gồ ghề.
Tiếng ồn tăng lên, khiến trải nghiệm lái xe kém thoải mái và khó chịu hơn.
———————————————————————
|
Đời xe : 2010-2018 | Động cơ : 1.4, |
|
Đời xe : 2013 - 2014 (Korea) | Động cơ : 1.8, |
|
Đời xe : 2008-2013 | Động cơ : 1.6, |
|
Đời xe : 2008 - 2010 | Động cơ : 1.6, |
|
Đời xe : 2010-2018 | Động cơ : 1.4, |